dần dà

  1. Step by step, gradually
    • Dần dà làm quen với công việc mới
      To become step by step familiar with one's new job
    • Dần dà họ trở thành thân với nhau
      Gradually they became good friends

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dần dà"

dần dà
Cô ấy dần dà làm quen với môi trường làm việc mới.